TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

春酒

chūnjiǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUÂN TỬU

春酒 nghĩa là tiệc rượu mừng tết.

Nghĩa của 春酒

chūnjiǔ

XUÂN TỬU
  1. Tiệc rượu mừng Tết
  2. Rượu ủ từ mùa xuân đến mùa đông, hoặc từ mùa đông đến mùa xuân

Câu hỏi thường gặp

春酒 nghĩa là gì?

春酒 (chūnjiǔ) nghĩa là tiệc rượu mừng tết.

春酒 đọc thế nào?

春酒 đọc là chūnjiǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 春酒 là gì?

Âm Hán Việt của 春酒 là "xuân tửu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.