Rượu ủ từ mùa xuân đến mùa đông, hoặc từ mùa đông đến mùa xuân
Câu hỏi thường gặp
春酒 nghĩa là gì?
春酒 (chūnjiǔ) nghĩa là tiệc rượu mừng tết.
春酒 đọc thế nào?
春酒 đọc là chūnjiǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 春酒 là gì?
Âm Hán Việt của 春酒 là "xuân tửu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.