TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

春饼

chūnbǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 春餅

Âm Hán Việt XUÂN BÍNH

春饼 nghĩa là Bánh xuân, một loại bánh mì dẹt của Trung Quốc.

Nghĩa của 春饼

chūnbǐng

XUÂN BÍNHDanh từphồn thể 春餅
  1. Bánh xuân, một loại bánh mì dẹt của Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

春饼 nghĩa là gì?

春饼 (chūnbǐng) nghĩa là Bánh xuân, một loại bánh mì dẹt của Trung Quốc.

春饼 đọc thế nào?

春饼 đọc là chūnbǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 春饼 là gì?

Âm Hán Việt của 春饼 là "xuân bính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.