TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

昨天

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zuótiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẠC THIÊN

昨天 nghĩa là hôm qua.

Nghĩa của 昨天

zuótiān

TẠC THIÊNDanh từ
  1. Hôm qua

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 昨天

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 昨天

  • 我昨天来到这里。 Wǒ zuótiān láidào zhèlǐ.Tôi tới đây vào ngày hôm qua.Tatoeba #339220
  • 我昨天被解雇了。 Wǒ zuótiān bèi jiěgù le.Hôm qua tôi đã bị sa thải.Tatoeba #777587
  • 他昨天抵达东京。 Tā zuótiān dǐdá Dōngjīng.Anh ấy đã đến Tokyo hôm qua.Tatoeba #834377
  • 他们昨天乘巴士去了动物园。 Hôm qua bọn họ đã đến vườn bách thú bằng xe buýt.Tatoeba #686417
  • 我从昨天起没有吃任何东西。 Từ hôm qua tới giờ tôi chưa ăn bất kì thứ gì.Tatoeba #848621
  • 昨天,我收到一封用英语写的信。 Hôm qua, tôi có nhận một bức thư viết bằng tiếng Anh.Tatoeba #334643
  • “今天够热的” – “可不是, 比昨天热多了” “Hôm nay nóng thật đấy” – “Chuẩn lun, nóng hơn hôm qua nhiều”Tatoeba #3709338
  • 昨天你买了一本新出版的越南词典,是吗? Hôm qua anh mua được một quyển từ điển mới xuất bản phải không?Tatoeba #3526225

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

昨天 nghĩa là gì?

昨天 (zuótiān) nghĩa là hôm qua.

昨天 đọc thế nào?

昨天 đọc là zuótiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 昨天 là gì?

Âm Hán Việt của 昨天 là "tạc thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.