昨天
giọng máy của trình duyệt
昨天 nghĩa là hôm qua.
Nghĩa của 昨天
zuótiān
TẠC THIÊNDanh từ- Hôm qua
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 昨天
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 昨天
- 我昨天来到这里。 Wǒ zuótiān láidào zhèlǐ.Tôi tới đây vào ngày hôm qua.Tatoeba #339220
- 我昨天被解雇了。 Wǒ zuótiān bèi jiěgù le.Hôm qua tôi đã bị sa thải.Tatoeba #777587
- 他昨天抵达东京。 Tā zuótiān dǐdá Dōngjīng.Anh ấy đã đến Tokyo hôm qua.Tatoeba #834377
- 他们昨天乘巴士去了动物园。 Hôm qua bọn họ đã đến vườn bách thú bằng xe buýt.Tatoeba #686417
- 我从昨天起没有吃任何东西。 Từ hôm qua tới giờ tôi chưa ăn bất kì thứ gì.Tatoeba #848621
- 昨天,我收到一封用英语写的信。 Hôm qua, tôi có nhận một bức thư viết bằng tiếng Anh.Tatoeba #334643
- “今天够热的” – “可不是, 比昨天热多了” “Hôm nay nóng thật đấy” – “Chuẩn lun, nóng hơn hôm qua nhiều”Tatoeba #3709338
- 昨天你买了一本新出版的越南词典,是吗? Hôm qua anh mua được một quyển từ điển mới xuất bản phải không?Tatoeba #3526225
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
昨天 nghĩa là gì?
昨天 (zuótiān) nghĩa là hôm qua.
昨天 đọc thế nào?
昨天 đọc là zuótiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 昨天 là gì?
Âm Hán Việt của 昨天 là "tạc thiên".