昨晚
giọng máy của trình duyệt
昨晚 nghĩa là tối qua, đêm qua.
Nghĩa của 昨晚
zuówǎn
TẠC VÃNDanh từ- Tối qua
- Đêm qua
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 昨晚
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 昨晚
- 非常感谢您昨晚美妙的晚餐。 Vô cùng cảm ơn ngài về bữa tối tuyệt vời tối qua.Tatoeba #834316
- 他们昨晚发生关系了。 Tāmen zuówǎn fāshēng guānxi le.Tụi nó đã làm tình tối qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #344820
- 我们昨晚看见了他们。 Wǒmen zuówǎn kànjiàn le tāmen.Tôi thấy họ tối qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2585761
- 汤姆在昨晚去世了。 Tāngmǔ zài zuówǎn qùshì le.Tom đã mất vào tối qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6321886
- 我昨晚做了一个有趣的梦。 Đến qua tôi mơ thấy giấc mơ vui vẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #801904
- 昨晚我吃了两个青苹果和一碗青葡萄。 Tôi đã ăn hai quả táo xanh và một bát nho xanh vào tối qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10713329
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
昨晚 nghĩa là gì?
昨晚 (zuówǎn) nghĩa là tối qua, đêm qua.
昨晚 đọc thế nào?
昨晚 đọc là zuówǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 昨晚 là gì?
Âm Hán Việt của 昨晚 là "tạc vãn".