TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

是可忍,孰不可忍

shìkěrěn shúbùkěrěn giọng máy của trình duyệt

是可忍,孰不可忍 nghĩa là Nếu cái này chịu được, thì cái gì không chịu được?.

Nghĩa của 是可忍,孰不可忍

shìkěrěn shúbùkěrěn

  1. thành ngữ Nếu cái này chịu được, thì cái gì không chịu được?
  2. Đủ rồi đó

Câu hỏi thường gặp

是可忍,孰不可忍 nghĩa là gì?

是可忍,孰不可忍 (shìkěrěn shúbùkěrěn) nghĩa là Nếu cái này chịu được, thì cái gì không chịu được?.

是可忍,孰不可忍 đọc thế nào?

是可忍,孰不可忍 đọc là shìkěrěn shúbùkěrěn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.