TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

是否

HSK 5HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
shìfǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỊ PHỦ

是否 nghĩa là liệu có, nếu.

Nghĩa của 是否

shìfǒu

THỊ PHỦLiên từ
  1. Liệu có (hay không)
  2. Nếu
  3. Có phải hay không

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 是否

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 是否

  • 目前正在考虑是否由她来做这项工作。 Trước mắt đang cân nhắc xem có để cho anh ta làm công việc này hay không.Tatoeba #4932035
  • 谁也不知道他是否爱她。 Shéi yě bù zhīdào tā shìfǒu ài tā.Không ai biết liệu anh ấy có yêu cô ấy hay không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #395551
  • 我的物理老师不在乎我是否逃课。 Wǒ de wùlǐ lǎoshī bùzàihu wǒ shìfǒu táokè.Thầy vật lý không để ý đến việc lên lớp của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #358065
  • 汤姆问我是否认识可以做法英翻译的人。 Tāngmǔ wèn wǒ shìfǒu rènshi kěyǐ zuòfǎ yīng fānyì de rén.Tom đã hỏi tôi có biết ai có thể dịch từ tiếng Pháp sang tiếng Anh không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13117589

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

是否 nghĩa là gì?

是否 (shìfǒu) nghĩa là liệu có, nếu.

是否 đọc thế nào?

是否 đọc là shìfǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 是否 là gì?

Âm Hán Việt của 是否 là "thị phủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.