是否
giọng máy của trình duyệt
是否 nghĩa là liệu có, nếu.
Nghĩa của 是否
shìfǒu
THỊ PHỦLiên từ- Liệu có (hay không)
- Nếu
- Có phải hay không
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 是否
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 是否
- 目前正在考虑是否由她来做这项工作。 Trước mắt đang cân nhắc xem có để cho anh ta làm công việc này hay không.Tatoeba #4932035
- 谁也不知道他是否爱她。 Shéi yě bù zhīdào tā shìfǒu ài tā.Không ai biết liệu anh ấy có yêu cô ấy hay không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #395551
- 我的物理老师不在乎我是否逃课。 Wǒ de wùlǐ lǎoshī bùzàihu wǒ shìfǒu táokè.Thầy vật lý không để ý đến việc lên lớp của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #358065
- 汤姆问我是否认识可以做法英翻译的人。 Tāngmǔ wèn wǒ shìfǒu rènshi kěyǐ zuòfǎ yīng fānyì de rén.Tom đã hỏi tôi có biết ai có thể dịch từ tiếng Pháp sang tiếng Anh không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13117589
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
是否 nghĩa là gì?
是否 (shìfǒu) nghĩa là liệu có, nếu.
是否 đọc thế nào?
是否 đọc là shìfǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 是否 là gì?
Âm Hán Việt của 是否 là "thị phủ".