是非
giọng máy của trình duyệt
是非 nghĩa là đúng và sai, cãi nhau.
Nghĩa của 是非
shìfēi
THỊ PHIDanh từ, Động từ- Đúng và sai
- Cãi nhau
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 是非
Đồng nghĩa
Từ ghép có 是非
Thành ngữ có 是非
- 是非曲直 — Đúng sai, cong và thẳng (thành ngữ); nghĩa bóng: ưu và nhược điểm
- 明辨是非 — Phân biệt đúng sai
- 搬弄是非 — Kích động cãi vã (thành ngữ); gieo rắc mâu thuẫn giữa mọi người
- 是非分明 — Phân biệt đúng sai
- 颠倒是非 — Lật ngược đúng sai
- 混淆是非 — Làm cho đúng sai lẫn lộn
- 挑拨是非 — Khích động cãi vã (thành ngữ); gieo rắc bất hòa
- 是非不分 — Không thể phân biệt đúng sai
- 是非莫辨 — Không thể phân biệt đúng sai
Câu hỏi thường gặp
是非 nghĩa là gì?
是非 (shìfēi) nghĩa là đúng và sai, cãi nhau.
是非 đọc thế nào?
是非 đọc là shìfēi (pinyin).
Âm Hán Việt của 是非 là gì?
Âm Hán Việt của 是非 là "thị phi".