Bộ thủ: 日 (nhật) · bộ số 72Số nét: 9Mọi âm Hán Việt của chữ: xưởng, sưởng, tưởng
昶 nghĩa là dài.
Nghĩa của 昶
chǎng
về ngày Dài
Biến thể cũ của 畅 (chàng)
Câu hỏi thường gặp
昶 nghĩa là gì?
昶 (chǎng) nghĩa là dài.
昶 đọc thế nào?
昶 đọc là chǎng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.