昼夜节律 (zhòuyèjiélǜ) nghĩa là Nhịp sinh học theo chu kỳ 24 giờ.
昼夜节律 đọc thế nào?
昼夜节律 đọc là zhòuyèjiélǜ (pinyin).
Âm Hán Việt của 昼夜节律 là gì?
Âm Hán Việt của 昼夜节律 là "trú dạ tiết luật".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.