TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

昼夜节律

zhòuyèjiélǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 晝夜節律

Âm Hán Việt TRÚ DẠ TIẾT LUẬT

昼夜节律 nghĩa là Nhịp sinh học theo chu kỳ 24 giờ.

Nghĩa của 昼夜节律

zhòuyèjiélǜ

TRÚ DẠ TIẾT LUẬTphồn thể 晝夜節律
  1. Nhịp sinh học theo chu kỳ 24 giờ

Câu hỏi thường gặp

昼夜节律 nghĩa là gì?

昼夜节律 (zhòuyèjiélǜ) nghĩa là Nhịp sinh học theo chu kỳ 24 giờ.

昼夜节律 đọc thế nào?

昼夜节律 đọc là zhòuyèjiélǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 昼夜节律 là gì?

Âm Hán Việt của 昼夜节律 là "trú dạ tiết luật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.