TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

昼短夜长

zhòuduǎnyècháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 晝短夜長

Âm Hán Việt TRÚ ĐOẢN DẠ TRƯỜNG

昼短夜长 nghĩa là Ngày đông ngắn và đêm dài.

Nghĩa của 昼短夜长

zhòuduǎnyècháng

TRÚ ĐOẢN DẠ TRƯỜNGphồn thể 晝短夜長
  1. thành ngữ Ngày đông ngắn và đêm dài

Câu hỏi thường gặp

昼短夜长 nghĩa là gì?

昼短夜长 (zhòuduǎnyècháng) nghĩa là Ngày đông ngắn và đêm dài.

昼短夜长 đọc thế nào?

昼短夜长 đọc là zhòuduǎnyècháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 昼短夜长 là gì?

Âm Hán Việt của 昼短夜长 là "trú đoản dạ trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.