TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

显像

xiǎnxiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 顯像

Âm Hán Việt HIỂN TƯỢNG

显像 nghĩa là tạo hình, rửa ảnh.

Nghĩa của 显像

xiǎnxiàng

HIỂN TƯỢNGphồn thể 顯像
  1. Tạo hình
  2. Rửa ảnh
  3. Hình dung

Từ ghép có 显像

Câu hỏi thường gặp

显像 nghĩa là gì?

显像 (xiǎnxiàng) nghĩa là tạo hình, rửa ảnh.

显像 đọc thế nào?

显像 đọc là xiǎnxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 显像 là gì?

Âm Hán Việt của 显像 là "hiển tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.