TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

显存

xiǎncún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 顯存

Âm Hán Việt HIỂN TỒN

显存 nghĩa là bộ nhớ đồ họa.

Nghĩa của 显存

xiǎncún

HIỂN TỒNDanh từphồn thể 顯存
  1. Bộ nhớ đồ họa; bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên video (VRAM)

Câu hỏi thường gặp

显存 nghĩa là gì?

显存 (xiǎncún) nghĩa là bộ nhớ đồ họa.

显存 đọc thế nào?

显存 đọc là xiǎncún (pinyin).

Âm Hán Việt của 显存 là gì?

Âm Hán Việt của 显存 là "hiển tồn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.