TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

显学

xiǎnxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 顯學

Âm Hán Việt HIỂN HỌC

显学 nghĩa là trường phái nổi tiếng.

Nghĩa của 显学

xiǎnxué

HIỂN HỌCDanh từphồn thể 顯學
  1. Trường phái nổi tiếng
  2. Trường tư tưởng nổi bật

Câu hỏi thường gặp

显学 nghĩa là gì?

显学 (xiǎnxué) nghĩa là trường phái nổi tiếng.

显学 đọc thế nào?

显学 đọc là xiǎnxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 显学 là gì?

Âm Hán Việt của 显学 là "hiển học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.