TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

显影

xiǎnyǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 顯影

Âm Hán Việt HIỂN ẢNH

显影 nghĩa là rửa ảnh.

Nghĩa của 显影

xiǎnyǐng

HIỂN ẢNHĐộng từphồn thể 顯影
  1. quy trình xử lý ảnh Rửa ảnh

Từ ghép có 显影

Câu hỏi thường gặp

显影 nghĩa là gì?

显影 (xiǎnyǐng) nghĩa là rửa ảnh.

显影 đọc thế nào?

显影 đọc là xiǎnyǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 显影 là gì?

Âm Hán Việt của 显影 là "hiển ảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.