TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

显影剂

xiǎnyǐngjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 顯影劑

Âm Hán Việt HIỂN ẢNH TỄ

显影剂 nghĩa là thuốc rửa ảnh, chất cản quang.

Nghĩa của 显影剂

xiǎnyǐngjì

HIỂN ẢNH TỄDanh từphồn thể 顯影劑
  1. Thuốc rửa ảnh (xử lý ảnh)
  2. Chất cản quang (chẩn đoán hình ảnh y tế)

Câu hỏi thường gặp

显影剂 nghĩa là gì?

显影剂 (xiǎnyǐngjì) nghĩa là thuốc rửa ảnh, chất cản quang.

显影剂 đọc thế nào?

显影剂 đọc là xiǎnyǐngjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 显影剂 là gì?

Âm Hán Việt của 显影剂 là "hiển ảnh tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.