显影剂 (xiǎnyǐngjì) nghĩa là thuốc rửa ảnh, chất cản quang.
显影剂 đọc thế nào?
显影剂 đọc là xiǎnyǐngjì (pinyin).
Âm Hán Việt của 显影剂 là gì?
Âm Hán Việt của 显影剂 là "hiển ảnh tễ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.