TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

显性

xiǎnxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 顯性

Âm Hán Việt HIỂN TÍNH

显性 nghĩa là có thể thấy, dễ thấy.

Nghĩa của 显性

xiǎnxìng

HIỂN TÍNHTính từphồn thể 顯性
  1. Có thể thấy
  2. Dễ thấy
  3. Pha-nê-
  4. Trội (gen)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 显性

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

显性 nghĩa là gì?

显性 (xiǎnxìng) nghĩa là có thể thấy, dễ thấy.

显性 đọc thế nào?

显性 đọc là xiǎnxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 显性 là gì?

Âm Hán Việt của 显性 là "hiển tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.