TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

显扬

xiǎnyáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 顯揚

Âm Hán Việt HIỂN DƯƠNG

显扬 nghĩa là tán dương, khen ngợi.

Nghĩa của 显扬

xiǎnyáng

HIỂN DƯƠNGĐộng từphồn thể 顯揚
  1. Tán dương
  2. Khen ngợi
  3. Tôn vinh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 显扬

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

显扬 nghĩa là gì?

显扬 (xiǎnyáng) nghĩa là tán dương, khen ngợi.

显扬 đọc thế nào?

显扬 đọc là xiǎnyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 显扬 là gì?

Âm Hán Việt của 显扬 là "hiển dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.