TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

显眼

xiǎnyǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 顯眼

Âm Hán Việt HIỂN NHÃN

显眼 nghĩa là dễ thấy, bắt mắt.

Nghĩa của 显眼

xiǎnyǎn

HIỂN NHÃNTính từphồn thể 顯眼
  1. Dễ thấy
  2. Bắt mắt
  3. Rực rỡ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 显眼

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

显眼 nghĩa là gì?

显眼 (xiǎnyǎn) nghĩa là dễ thấy, bắt mắt.

显眼 đọc thế nào?

显眼 đọc là xiǎnyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 显眼 là gì?

Âm Hán Việt của 显眼 là "hiển nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.