显示
Phồn thể: 顯示
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hiển thị” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
显示 nghĩa là hiển thị, minh họa.
Nghĩa của 显示
xiǎnshì
HIỂN THỊĐộng từ, Danh từphồn thể 顯示- Hiển thị
- Minh họa
- Trình bày
- Chứng minh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 显示
Đồng nghĩa
Từ ghép có 显示
Câu ví dụ với 显示
- 昨夜温度计显示气温下降到零度。 Zuóyè wēndùjì xiǎnshì qìwēn xiàjiàng dào língdù.Hôm qua nhiệt kế còn có 0 độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1605976
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
显示 nghĩa là gì?
显示 (xiǎnshì) nghĩa là hiển thị, minh họa.
显示 đọc thế nào?
显示 đọc là xiǎnshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 显示 là gì?
Âm Hán Việt của 显示 là "hiển thị".