TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

显考

xiǎnkǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 顯考

Âm Hán Việt HIỂN KHẢO

显考 nghĩa là Cách gọi tôn kính cho cha đã mất.

Nghĩa của 显考

xiǎnkǎo

HIỂN KHẢODanh từphồn thể 顯考
  1. Cách gọi tôn kính cho cha đã mất
  2. cổ Cụ cố

Câu hỏi thường gặp

显考 nghĩa là gì?

显考 (xiǎnkǎo) nghĩa là Cách gọi tôn kính cho cha đã mất.

显考 đọc thế nào?

显考 đọc là xiǎnkǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 显考 là gì?

Âm Hán Việt của 显考 là "hiển khảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.