TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

显而易见

xiǎn'éryìjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 顯而易見

显而易见 nghĩa là hiển nhiên, rõ ràng.

Nghĩa của 显而易见

xiǎn'éryìjiàn

Cụm từphồn thể 顯而易見
  1. Rõ ràng và dễ thấy (thành ngữ); hiển nhiên
  2. Rõ ràng
  3. Không cần nói cũng biết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 显而易见

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

显而易见 nghĩa là gì?

显而易见 (xiǎn'éryìjiàn) nghĩa là hiển nhiên, rõ ràng.

显而易见 đọc thế nào?

显而易见 đọc là xiǎn'éryìjiàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.