TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

显职

xiǎnzhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 顯職

Âm Hán Việt HIỂN CHỨC

显职 nghĩa là chức vụ nổi bật.

Nghĩa của 显职

xiǎnzhí

HIỂN CHỨCphồn thể 顯職
  1. Chức vụ nổi bật

Câu hỏi thường gặp

显职 nghĩa là gì?

显职 (xiǎnzhí) nghĩa là chức vụ nổi bật.

显职 đọc thế nào?

显职 đọc là xiǎnzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 显职 là gì?

Âm Hán Việt của 显职 là "hiển chức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.