TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

晒太阳

shàitàiyáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 曬太陽

Âm Hán Việt SÁI THÁI DƯƠNG

晒太阳 nghĩa là phơi nắng.

Nghĩa của 晒太阳

shàitàiyáng

SÁI THÁI DƯƠNGĐộng từphồn thể 曬太陽
  1. Phơi nắng (sưởi ấm hoặc tắm nắng,...)
  2. Đặt gì đó dưới nắng (ví dụ: để làm khô)

Câu hỏi thường gặp

晒太阳 nghĩa là gì?

晒太阳 (shàitàiyáng) nghĩa là phơi nắng.

晒太阳 đọc thế nào?

晒太阳 đọc là shàitàiyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 晒太阳 là gì?

Âm Hán Việt của 晒太阳 là "sái thái dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.