TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

晒娃

shàiwá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 曬娃

Âm Hán Việt SÁI OA

晒娃 nghĩa là Chia sẻ quá nhiều hình ảnh,... của con trên mạng xã hội.

Nghĩa của 晒娃

shàiwá

SÁI OAphồn thể 曬娃
  1. thông tục Chia sẻ quá nhiều hình ảnh,... của con trên mạng xã hội
  2. Hiện tượng chia sẻ con cái

Câu hỏi thường gặp

晒娃 nghĩa là gì?

晒娃 (shàiwá) nghĩa là Chia sẻ quá nhiều hình ảnh,... của con trên mạng xã hội.

晒娃 đọc thế nào?

晒娃 đọc là shàiwá (pinyin).

Âm Hán Việt của 晒娃 là gì?

Âm Hán Việt của 晒娃 là "sái oa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.