晒娃 nghĩa là Chia sẻ quá nhiều hình ảnh,... của con trên mạng xã hội.
Nghĩa của 晒娃
shàiwá
SÁI OAphồn thể 曬娃
thông tục Chia sẻ quá nhiều hình ảnh,... của con trên mạng xã hội
Hiện tượng chia sẻ con cái
Câu hỏi thường gặp
晒娃 nghĩa là gì?
晒娃 (shàiwá) nghĩa là Chia sẻ quá nhiều hình ảnh,... của con trên mạng xã hội.
晒娃 đọc thế nào?
晒娃 đọc là shàiwá (pinyin).
Âm Hán Việt của 晒娃 là gì?
Âm Hán Việt của 晒娃 là "sái oa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.