TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

晒娃族

shàiwázú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 曬娃族

Âm Hán Việt SÁI OA TỘC

晒娃族 nghĩa là Bố mẹ chia sẻ hình ảnh và thông tin về con cái trên mạng.

Nghĩa của 晒娃族

shàiwázú

SÁI OA TỘCphồn thể 曬娃族
  1. thông tục Bố mẹ chia sẻ hình ảnh và thông tin về con cái trên mạng

Câu hỏi thường gặp

晒娃族 nghĩa là gì?

晒娃族 (shàiwázú) nghĩa là Bố mẹ chia sẻ hình ảnh và thông tin về con cái trên mạng.

晒娃族 đọc thế nào?

晒娃族 đọc là shàiwázú (pinyin).

Âm Hán Việt của 晒娃族 là gì?

Âm Hán Việt của 晒娃族 là "sái oa tộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.