TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

晓示

xiǎoshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 曉示

Âm Hán Việt HIỂU THỊ

晓示 nghĩa là bảo cho, thông báo.

Nghĩa của 晓示

xiǎoshì

HIỂU THỊphồn thể 曉示
  1. Bảo cho
  2. Thông báo

Câu hỏi thường gặp

晓示 nghĩa là gì?

晓示 (xiǎoshì) nghĩa là bảo cho, thông báo.

晓示 đọc thế nào?

晓示 đọc là xiǎoshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 晓示 là gì?

Âm Hán Việt của 晓示 là "hiểu thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.