TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

晕

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暈

Âm Hán Việt VỰNG
Bộ thủ: 日 (nhật) · bộ số 72 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: vựng, quân, vận, huân, quầng

晕 nghĩa là mơ hồ, chóng mặt.

Nghĩa của 晕

yūn

VỰNGphồn thể 暈
  1. Mơ hồ
  2. Chóng mặt
  3. Choáng
  4. Ngất
  5. Xỉu
  6. Mất ý thức
  7. Ngất đi

yùn

VỰNGphồn thể 暈
  1. Chóng mặt
  2. Quầng sáng
  3. Vòng quanh mặt trăng hoặc mặt trời

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 晕

Đồng nghĩa

Từ ghép có 晕

Thành ngữ có 晕

Câu hỏi thường gặp

晕 nghĩa là gì?

晕 (yūn, yùn) nghĩa là mơ hồ, chóng mặt.

晕 đọc thế nào?

晕 đọc là yūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 晕 là gì?

Âm Hán Việt của 晕 là "vựng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.