晕
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 暈
Bộ thủ: 日 (nhật) · bộ số 72 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: vựng, quân, vận, huân, quầng
晕 nghĩa là mơ hồ, chóng mặt.
Nghĩa của 晕
yūn
VỰNGphồn thể 暈- Mơ hồ
- Chóng mặt
- Choáng
- Ngất
- Xỉu
- Mất ý thức
- Ngất đi
yùn
VỰNGphồn thể 暈- Chóng mặt
- Quầng sáng
- Vòng quanh mặt trăng hoặc mặt trời
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 晕
Đồng nghĩa
Từ ghép có 晕
Thành ngữ có 晕
Câu hỏi thường gặp
晕 nghĩa là gì?
晕 (yūn, yùn) nghĩa là mơ hồ, chóng mặt.
晕 đọc thế nào?
晕 đọc là yūn (pinyin).
Âm Hán Việt của 晕 là gì?
Âm Hán Việt của 晕 là "vựng".