TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

晕染

yùnrǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暈染

Âm Hán Việt VỰNG NHIỄM

晕染 nghĩa là bị nhòe.

Nghĩa của 晕染

yùnrǎn

VỰNG NHIỄMphồn thể 暈染
  1. Bị nhòe (trở nên lem)
  2. Bị nhòe (tạo hiệu ứng mờ)
  3. Tô màu (kỹ thuật vẽ tranh thủy mặc)

Câu hỏi thường gặp

晕染 nghĩa là gì?

晕染 (yùnrǎn) nghĩa là bị nhòe.

晕染 đọc thế nào?

晕染 đọc là yùnrǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 晕染 là gì?

Âm Hán Việt của 晕染 là "vựng nhiễm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.