TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

晕死

yūnsǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暈死

Âm Hán Việt VỰNG TỬ

晕死 nghĩa là trời ơi, chết tiệt.

Nghĩa của 晕死

yūnsǐ

VỰNG TỬphồn thể 暈死
  1. Trời ơi!
  2. Chết tiệt!
  3. Không thể nào!

Câu hỏi thường gặp

晕死 nghĩa là gì?

晕死 (yūnsǐ) nghĩa là trời ơi, chết tiệt.

晕死 đọc thế nào?

晕死 đọc là yūnsǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 晕死 là gì?

Âm Hán Việt của 晕死 là "vựng tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.