TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

晕针

yùnzhēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暈針

Âm Hán Việt VỰNG CHÂM

晕针 nghĩa là Bị ngất khi châm cứu hoặc tiêm.

Nghĩa của 晕针

yùnzhēn

VỰNG CHÂMĐộng từphồn thể 暈針
  1. Bị ngất khi châm cứu hoặc tiêm

Câu hỏi thường gặp

晕针 nghĩa là gì?

晕针 (yùnzhēn) nghĩa là Bị ngất khi châm cứu hoặc tiêm.

晕针 đọc thế nào?

晕针 đọc là yùnzhēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 晕针 là gì?

Âm Hán Việt của 晕针 là "vựng châm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.