TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

晕车

yùnchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暈車

Âm Hán Việt VỰNG XA

晕车 nghĩa là bị say xe.

Nghĩa của 晕车

yùnchē

VỰNG XAĐộng từphồn thể 暈車
  1. Bị say xe

Câu hỏi thường gặp

晕车 nghĩa là gì?

晕车 (yùnchē) nghĩa là bị say xe.

晕车 đọc thế nào?

晕车 đọc là yùnchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 晕车 là gì?

Âm Hán Việt của 晕车 là "vựng xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.