TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

晚场

wǎnchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 晚場

Âm Hán Việt VÃN TRƯỜNG

晚场 nghĩa là buổi diễn tối.

Nghĩa của 晚场

wǎnchǎng

VÃN TRƯỜNGphồn thể 晚場
  1. Buổi diễn tối (ở rạp hát, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

晚场 nghĩa là gì?

晚场 (wǎnchǎng) nghĩa là buổi diễn tối.

晚场 đọc thế nào?

晚场 đọc là wǎnchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 晚场 là gì?

Âm Hán Việt của 晚场 là "vãn trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.