TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

晚景

wǎnjǐng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VÃN CẢNH

晚景 nghĩa là cảnh chiều tối.

Nghĩa của 晚景

wǎnjǐng

VÃN CẢNHDanh từ
  1. Cảnh chiều tối
  2. Tình cảnh những năm xế chiều

Câu hỏi thường gặp

晚景 nghĩa là gì?

晚景 (wǎnjǐng) nghĩa là cảnh chiều tối.

晚景 đọc thế nào?

晚景 đọc là wǎnjǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 晚景 là gì?

Âm Hán Việt của 晚景 là "vãn cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.