Vãn sinh, tiền bối, chỉ người lớn tuổi hơn, người già
Câu hỏi thường gặp
晚生 nghĩa là gì?
晚生 (wǎnshēng) nghĩa là tôi.
晚生 đọc thế nào?
晚生 đọc là wǎnshēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 晚生 là gì?
Âm Hán Việt của 晚生 là "vãn sinh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.