TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

晚生

wǎnshēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VÃN SINH

晚生 nghĩa là tôi.

Nghĩa của 晚生

wǎnshēng

VÃN SINHĐại từ
  1. cổ Tôi (khiêm tốn, trước người lớn tuổi)
  2. Vãn sinh, tiền bối, chỉ người lớn tuổi hơn, người già

Câu hỏi thường gặp

晚生 nghĩa là gì?

晚生 (wǎnshēng) nghĩa là tôi.

晚生 đọc thế nào?

晚生 đọc là wǎnshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 晚生 là gì?

Âm Hán Việt của 晚生 là "vãn sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.