TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

晚礼服

wǎnlǐfú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 晚禮服

Âm Hán Việt VÃN LỄ PHỤC

晚礼服 nghĩa là trang phục dạ hội.

Nghĩa của 晚礼服

wǎnlǐfú

VÃN LỄ PHỤCDanh từphồn thể 晚禮服
  1. Trang phục dạ hội

Câu hỏi thường gặp

晚礼服 nghĩa là gì?

晚礼服 (wǎnlǐfú) nghĩa là trang phục dạ hội.

晚礼服 đọc thế nào?

晚礼服 đọc là wǎnlǐfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 晚礼服 là gì?

Âm Hán Việt của 晚礼服 là "vãn lễ phục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.