TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

晚祷

wǎndǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 晚禱

Âm Hán Việt VÃN ĐẢO

晚祷 nghĩa là Lời cầu nguyện buổi tối.

Nghĩa của 晚祷

wǎndǎo

VÃN ĐẢODanh từphồn thể 晚禱
  1. Lời cầu nguyện buổi tối
  2. Kinh chiều
  3. Lễ nghi chiều

Câu hỏi thường gặp

晚祷 nghĩa là gì?

晚祷 (wǎndǎo) nghĩa là Lời cầu nguyện buổi tối.

晚祷 đọc thế nào?

晚祷 đọc là wǎndǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 晚祷 là gì?

Âm Hán Việt của 晚祷 là "vãn đảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.