TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

晨昏定省

chénhūndìngxǐng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẦN HÔN ĐỊNH TỈNH

晨昏定省 nghĩa là Thăm hỏi cha mẹ sáng tối.

Nghĩa của 晨昏定省

chénhūndìngxǐng

THẦN HÔN ĐỊNH TỈNH
  1. Thăm hỏi cha mẹ sáng tối
  2. Xem 昏定晨省 (hūndìngchénxǐng)

Câu hỏi thường gặp

晨昏定省 nghĩa là gì?

晨昏定省 (chénhūndìngxǐng) nghĩa là Thăm hỏi cha mẹ sáng tối.

晨昏定省 đọc thế nào?

晨昏定省 đọc là chénhūndìngxǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 晨昏定省 là gì?

Âm Hán Việt của 晨昏定省 là "thần hôn định tỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.