TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

晨歌

chéngē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẦN CA

晨歌 nghĩa là Tiếng chim hót buổi sáng.

Nghĩa của 晨歌

chéngē

THẦN CADanh từ
  1. Tiếng chim hót buổi sáng

Câu hỏi thường gặp

晨歌 nghĩa là gì?

晨歌 (chéngē) nghĩa là Tiếng chim hót buổi sáng.

晨歌 đọc thế nào?

晨歌 đọc là chéngē (pinyin).

Âm Hán Việt của 晨歌 là gì?

Âm Hán Việt của 晨歌 là "thần ca".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.