TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

晨祷

chéndǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 晨禱

Âm Hán Việt THẦN ĐẢO

晨祷 nghĩa là lễ tạ ơn sáng, kinh thần vụ.

Nghĩa của 晨祷

chéndǎo

THẦN ĐẢODanh từphồn thể 晨禱
  1. Anh giáo Lễ tạ ơn sáng
  2. Công giáo Kinh thần vụ

Câu hỏi thường gặp

晨祷 nghĩa là gì?

晨祷 (chéndǎo) nghĩa là lễ tạ ơn sáng, kinh thần vụ.

晨祷 đọc thế nào?

晨祷 đọc là chéndǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 晨祷 là gì?

Âm Hán Việt của 晨祷 là "thần đảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.