TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

晨练

chénliàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 晨練

Âm Hán Việt THẦN LUYỆN

晨练 nghĩa là Tập thể dục buổi sáng.

Nghĩa của 晨练

chénliàn

THẦN LUYỆNĐộng từphồn thể 晨練
  1. Tập thể dục buổi sáng

Câu hỏi thường gặp

晨练 nghĩa là gì?

晨练 (chénliàn) nghĩa là Tập thể dục buổi sáng.

晨练 đọc thế nào?

晨练 đọc là chénliàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 晨练 là gì?

Âm Hán Việt của 晨练 là "thần luyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.