TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

普及

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
pǔjí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỔ CẬP

普及 nghĩa là lan rộng, phổ biến.

Nghĩa của 普及

pǔjí

PHỔ CẬPĐộng từ, Tính từ
  1. Lan rộng
  2. Phổ biến
  3. Phổ cập
  4. Phổ thông
  5. Khắp nơi
  6. Thịnh hành
  7. Toàn cầu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 普及

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

普及 nghĩa là gì?

普及 (pǔjí) nghĩa là lan rộng, phổ biến.

普及 đọc thế nào?

普及 đọc là pǔjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 普及 là gì?

Âm Hán Việt của 普及 là "phổ cập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.