TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

普朗克常数

Pǔlǎngkèchángshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 普朗克常數

Âm Hán Việt PHỔ LÃNG KHẮC THƯỜNG SỐ

普朗克常数 nghĩa là Hằng số Planck h.

Nghĩa của 普朗克常数

Pǔlǎngkèchángshù

PHỔ LÃNG KHẮC THƯỜNG SỐDanh từphồn thể 普朗克常數tên riêng
  1. vật lý Hằng số Planck h, xấp xỉ 6,626 x 10⁻³⁴ joule.giây

Câu hỏi thường gặp

普朗克常数 nghĩa là gì?

普朗克常数 (pǔlǎngkèchángshù) nghĩa là Hằng số Planck h.

普朗克常数 đọc thế nào?

普朗克常数 đọc là Pǔlǎngkèchángshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 普朗克常数 là gì?

Âm Hán Việt của 普朗克常数 là "phổ lãng khắc thường số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.