TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

普查

pǔchá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỔ TRA

普查 nghĩa là điều tra dân số, khảo sát chung.

Nghĩa của 普查

pǔchá

PHỔ TRAĐộng từ, Danh từ
  1. Điều tra dân số
  2. Khảo sát chung
  3. Điều tra tổng thể
  4. Khảo sát trinh sát

Từ ghép có 普查

Câu hỏi thường gặp

普查 nghĩa là gì?

普查 (pǔchá) nghĩa là điều tra dân số, khảo sát chung.

普查 đọc thế nào?

普查 đọc là pǔchá (pinyin).

Âm Hán Việt của 普查 là gì?

Âm Hán Việt của 普查 là "phổ tra".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.