TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

普法

pǔfǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỔ PHÁP

普法 nghĩa là Phổ biến kiến thức pháp luật.

Nghĩa của 普法

pǔfǎ

PHỔ PHÁPĐộng từ, Tên riêng
  1. Phổ biến kiến thức pháp luật

Câu hỏi thường gặp

普法 nghĩa là gì?

普法 (pǔfǎ) nghĩa là Phổ biến kiến thức pháp luật.

普法 đọc thế nào?

普法 đọc là pǔfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 普法 là gì?

Âm Hán Việt của 普法 là "phổ pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.