TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

普济众生

pǔjìzhòngshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 普濟眾生

Âm Hán Việt PHỔ TẾ CHÚNG SINH

普济众生 nghĩa là Từ bi phổ độ chúng sinh (thành ngữ); sức mạnh và lòng từ bi vô hạn của Phật.

Nghĩa của 普济众生

pǔjìzhòngshēng

PHỔ TẾ CHÚNG SINHphồn thể 普濟眾生
  1. Từ bi phổ độ chúng sinh (thành ngữ); sức mạnh và lòng từ bi vô hạn của Phật

Câu hỏi thường gặp

普济众生 nghĩa là gì?

普济众生 (pǔjìzhòngshēng) nghĩa là Từ bi phổ độ chúng sinh (thành ngữ); sức mạnh và lòng từ bi vô hạn của Phật.

普济众生 đọc thế nào?

普济众生 đọc là pǔjìzhòngshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 普济众生 là gì?

Âm Hán Việt của 普济众生 là "phổ tế chúng sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.