TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

普级

pǔjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 普級

Âm Hán Việt PHỔ CẤP

普级 nghĩa là chung, không chuyên.

Nghĩa của 普级

pǔjí

PHỔ CẤPphồn thể 普級
  1. phân loại Chung
  2. Không chuyên

Câu hỏi thường gặp

普级 nghĩa là gì?

普级 (pǔjí) nghĩa là chung, không chuyên.

普级 đọc thế nào?

普级 đọc là pǔjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 普级 là gì?

Âm Hán Việt của 普级 là "phổ cấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.