TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

普罗大众

pǔluódàzhòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 普羅大眾

Âm Hán Việt PHỔ LA ĐẠI CHÚNG

普罗大众 nghĩa là giai cấp vô sản.

Nghĩa của 普罗大众

pǔluódàzhòng

PHỔ LA ĐẠI CHÚNGDanh từphồn thể 普羅大眾
  1. Giai cấp vô sản
  2. Viết tắt của 普罗列塔利亚 (pǔluóliètǎlìyà) cộng quần chúng
  3. Cũng viết là 无产阶级 (wúchǎnjiējí) trong lý thuyết Mácxít Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

普罗大众 nghĩa là gì?

普罗大众 (pǔluódàzhòng) nghĩa là giai cấp vô sản.

普罗大众 đọc thế nào?

普罗大众 đọc là pǔluódàzhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 普罗大众 là gì?

Âm Hán Việt của 普罗大众 là "phổ la đại chúng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.