TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

普莱斯

Pǔláisī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 普萊斯

Âm Hán Việt PHỔ LAI TƯ

普莱斯 nghĩa là Price (tên).

Nghĩa của 普莱斯

Pǔláisī

PHỔ LAI TƯphồn thể 普萊斯tên riêng
  1. Price (tên)

Câu hỏi thường gặp

普莱斯 nghĩa là gì?

普莱斯 (pǔláisī) nghĩa là Price (tên).

普莱斯 đọc thế nào?

普莱斯 đọc là Pǔláisī (pinyin).

Âm Hán Việt của 普莱斯 là gì?

Âm Hán Việt của 普莱斯 là "phổ lai tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.