TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

普通中学

pǔtōngzhōngxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 普通中學

Âm Hán Việt PHỔ THÔNG TRUNG HỌC

普通中学 nghĩa là Trường trung học phổ thông.

Nghĩa của 普通中学

pǔtōngzhōngxué

PHỔ THÔNG TRUNG HỌCphồn thể 普通中學
  1. Trường trung học phổ thông

Câu ví dụ với 普通中学

  • 这里是普通中学的化学实验室。 Zhèlǐ shì pǔtōngzhōngxué de huàxué shíyànshì.Đây là một phòng thí nghiệm hoá học trong một ngôi trường cấp hai bình thường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13881292

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

普通中学 nghĩa là gì?

普通中学 (pǔtōngzhōngxué) nghĩa là Trường trung học phổ thông.

普通中学 đọc thế nào?

普通中学 đọc là pǔtōngzhōngxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 普通中学 là gì?

Âm Hán Việt của 普通中学 là "phổ thông trung học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.