普通
HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “phổ thông” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
普通 nghĩa là phổ thông, bình thường.
Nghĩa của 普通
pǔtōng
PHỔ THÔNGTính từ- Phổ thông
- Bình thường
- Chung
- Chung bình
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 普通
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 普通
Câu hỏi thường gặp
普通 nghĩa là gì?
普通 (pǔtōng) nghĩa là phổ thông, bình thường.
普通 đọc thế nào?
普通 đọc là pǔtōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 普通 là gì?
Âm Hán Việt của 普通 là "phổ thông".