TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

普通

HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
pǔtōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỔ THÔNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “phổ thông” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

普通 nghĩa là phổ thông, bình thường.

Nghĩa của 普通

pǔtōng

PHỔ THÔNGTính từ
  1. Phổ thông
  2. Bình thường
  3. Chung
  4. Chung bình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 普通

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 普通

Câu hỏi thường gặp

普通 nghĩa là gì?

普通 (pǔtōng) nghĩa là phổ thông, bình thường.

普通 đọc thế nào?

普通 đọc là pǔtōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 普通 là gì?

Âm Hán Việt của 普通 là "phổ thông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.